Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
first off
01
trước tiên, đầu tiên
used to signal the beginning of a list, explanation, etc.
Các ví dụ
First off, I want to emphasize the importance of clear communication within the team.
Trước hết, tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giao tiếp rõ ràng trong nhóm.



























