firebrand
fire
ˈfaɪə
faie
brand
brænd
brānd

Định nghĩa và ý nghĩa của "firebrand"trong tiếng Anh

Firebrand
01

người kích động, người gây rối

an individual who is passionate about a cause, particularly political, and urges others to take action toward said cause, normally leading to trouble 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
firebrands
Các ví dụ
As a firebrand, she rallied people to the cause with impassioned speeches and bold actions. 

Là một người khích động, cô ấy đã tập hợp mọi người vì mục đích với những bài phát biểu đầy nhiệt huyết và hành động táo bạo.

02

thanh củi cháy, đóm lửa

a piece of wood that has been burned or is burning 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng