fire chief
fire
faɪə
faie
chief
ʧi:f
chif

Định nghĩa và ý nghĩa của "fire chief"trong tiếng Anh

Fire chief
01

trưởng phòng cứu hỏa, chỉ huy trưởng cứu hỏa

the person who is in charge of a fire department 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fire chiefs
Các ví dụ
The fire chief coordinated the emergency response to the wildfire. 

Trưởng phòng cứu hỏa đã điều phối phản ứng khẩn cấp với vụ cháy rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng