filled
Pronunciation
/ˈfɪɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "filled"trong tiếng Anh

01

đầy, chật ních

containing as much as possible of something inside
filled definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most filled
so sánh hơn
more filled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The filled trash bag was too heavy to lift.
Túi rác đầy quá nặng để nhấc lên.
02

đã điền, đã hoàn thành

of purchase orders that have been filled
03

bận rộn, đầy

(of time) taken up
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng