Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fifty-nine
01
năm mươi chín, năm-mươi-chín
to the number 59; that is the number of legs on five crabs plus nine
Các ví dụ
He found fifty-nine coins while cleaning out the old family attic.
Anh ấy đã tìm thấy năm mươi chín đồng xu khi dọn dẹp gác xép cũ của gia đình.



























