Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fifteenth
01
thứ mười lăm, thứ mười lăm
coming or happening right after the fourteenth person or thing
Các ví dụ
The fifteenth chapter of the book introduces a new character who plays a crucial role in the story.
Chương mười lăm của cuốn sách giới thiệu một nhân vật mới đóng vai trò quan trọng trong câu chuyện.
Fifteenth
01
thứ mười lăm, vị trí thứ mười lăm
position 15 in a countable series of things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fifteenths



























