Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fickle
01
hay thay đổi, thất thường
unpredictable or likely to change
Các ví dụ
Market demands were fickle, forcing the company to constantly adjust its product offerings.
Nhu cầu thị trường rất thất thường, buộc công ty phải liên tục điều chỉnh các sản phẩm cung cấp.
02
hay thay đổi, không kiên định
(of a person) likely to change their mind or feelings in a senseless manner too frequently
Các ví dụ
His fickle attitude towards relationships left many of his partners feeling confused and hurt.
Thái độ thất thường của anh ấy đối với các mối quan hệ khiến nhiều người bạn đời của anh cảm thấy bối rối và tổn thương.
Cây Từ Vựng
fickleness
fickle



























