fickle
fi
ˈfɪ
fi
ckle
kəl
kēl
British pronunciation
/fˈɪkə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fickle"trong tiếng Anh

01

hay thay đổi, thất thường

unpredictable or likely to change
example
Các ví dụ
Market demands were fickle, forcing the company to constantly adjust its product offerings.
Nhu cầu thị trường rất thất thường, buộc công ty phải liên tục điều chỉnh các sản phẩm cung cấp.
02

hay thay đổi, không kiên định

(of a person) likely to change their mind or feelings in a senseless manner too frequently
example
Các ví dụ
His fickle attitude towards relationships left many of his partners feeling confused and hurt.
Thái độ thất thường của anh ấy đối với các mối quan hệ khiến nhiều người bạn đời của anh cảm thấy bối rối và tổn thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store