Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
feudal
01
phong kiến, lãnh chúa
relating to a system where nobility hold power and peasants work for their lords
Các ví dụ
The feudal lord granted land to his vassals, who in turn provided military support and labor.
Lãnh chúa phong kiến ban đất cho các chư hầu của mình, những người sau đó cung cấp hỗ trợ quân sự và lao động.
02
phong kiến, lỗi thời
so outdated that it seem irrelevant or inappropriate in a contemporary setting
Các ví dụ
The landlord ’s feudal rules for tenants feel absurd in a modern city.
Những quy tắc phong kiến của chủ nhà đối với người thuê nhà có vẻ vô lý trong một thành phố hiện đại.
Cây Từ Vựng
feudalism
feudalize
feudally
feudal
feud



























