Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anachronistic
01
lỗi thời, không hợp thời đại
belonging to a time period different from the one it is in, often seen as out of place in the current era
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anachronistic
so sánh hơn
more anachronistic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The knight wearing a wristwatch was clearly anachronistic.
Hiệp sĩ đeo đồng hồ đeo tay rõ ràng là lỗi thời.



























