anachronistic
Pronunciation
/əˌnækɹəˈnɪstɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anachronistic"trong tiếng Anh

anachronistic
01

lỗi thời, không hợp thời đại

belonging to a time period different from the one it is in, often seen as out of place in the current era
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anachronistic
so sánh hơn
more anachronistic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The knight wearing a wristwatch was clearly anachronistic.
Hiệp sĩ đeo đồng hồ đeo tay rõ ràng là lỗi thời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng