felony
Pronunciation
/ˈfɛɫəni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "felony"trong tiếng Anh

Felony
01

trọng tội, tội ác nghiêm trọng

a serious crime such as arson, murder, rape, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
felonies
Các ví dụ
The suspect was arrested and charged with a felony after being found in possession of illegal firearms.
Nghi phạm đã bị bắt và bị buộc tội trọng tội sau khi bị phát hiện sở hữu vũ khí bất hợp pháp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng