feel for
feel
fi:l
fil
for
fɔ:r
fawr
/fˈiːl fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "feel for"trong tiếng Anh

to feel for
[phrase form: feel]
01

thông cảm, cảm thông với

to sympathize with someone's emotions or situation
Transitive: to feel for sb
to feel for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
feel
thì hiện tại
feel for
ngôi thứ ba số ít
feels for
hiện tại phân từ
feeling for
quá khứ đơn
felt for
quá khứ phân từ
felt for
Các ví dụ
It 's important for friends to feel for each other during both happy and tough moments.
Điều quan trọng là bạn bè cảm thấy cho nhau trong cả những lúc vui vẻ và khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng