fed up
Pronunciation
/fˈɛd ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fed up"trong tiếng Anh

01

chán ngấy, bực mình

feeling tired, annoyed, or frustrated with a situation or person
fed up definition and meaning
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fed up
so sánh hơn
more fed up
có thể phân cấp
Các ví dụ
He 's fed up with waiting for his promotion and is considering looking for a new job.
Anh ấy chán ngấy việc chờ đợi thăng chức và đang cân nhắc tìm kiếm một công việc mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng