Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Feast
01
bữa tiệc, yến tiệc
a meal with fine food, typically for many people, celebrating a special event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
feasts
Các ví dụ
The royal wedding was followed by a lavish feast.
Đám cưới hoàng gia được tiếp nối bằng một bữa tiệc xa hoa.
02
bữa tiệc, lễ hội
an elaborate outdoor or festive gathering
Các ví dụ
The village organized a feast in the town square.
Làng đã tổ chức một bữa tiệc ở quảng trường thị trấn.
03
niềm vui thích, bữa tiệc
something that provides great pleasure or enjoyment
Các ví dụ
The concert was a feast for the ears.
Buổi hòa nhạc là một bữa tiệc cho đôi tai.
04
bữa tiệc, bữa yến tiệc
a carefully prepared meal that is enjoyed very much
Các ví dụ
They sat down to a feast of roast meat and vegetables.
Họ ngồi xuống thưởng thức một bữa tiệc thịt nướng và rau củ.
to feast
01
ăn uống linh đình, chè chén
to eat and drink abundantly, often as part of a celebration or special occasion
Intransitive: to feast | to feast on food and drinks
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
feast
ngôi thứ ba số ít
feasts
hiện tại phân từ
feasting
quá khứ đơn
feasted
quá khứ phân từ
feasted
Các ví dụ
The villagers would often feast on local delicacies during their annual harvest celebration.
Dân làng thường ăn mừng với những món ngon địa phương trong lễ kỷ niệm thu hoạch hàng năm của họ.
02
thết đãi, chiêu đãi
to serve someone a large, delicious meal with an abundance of food
Transitive: to feast sb
Các ví dụ
She feasted her friends on a spread of homemade dishes.
Cô ấy đãi bạn bè mình một bữa tiệc với nhiều món ăn tự làm.
03
thưởng thức, làm hài lòng
to give great pleasure or satisfaction to someone
Transitive: to feast a person or their senses
Các ví dụ
The landscape feasted their eyes with its breathtaking beauty.
Phong cảnh thết đãi đôi mắt của họ với vẻ đẹp ngoạn mục.



























