fatuous
Pronunciation
/ˈfætʃəwəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fatuous"trong tiếng Anh

fatuous
01

ngu ngốc, dại dột

extremely thoughtless and foolish in speech or action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fatuous
so sánh hơn
more fatuous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician ’s fatuous promises did nothing to address the real issues.
Những lời hứa ngớ ngẩn của chính trị gia không làm gì để giải quyết các vấn đề thực sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng