Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fatty liver
01
gan nhiễm mỡ, bệnh gan nhiễm mỡ
a condition where excess fat accumulates in liver cells, often due to factors like alcohol consumption or obesity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fatty livers
Các ví dụ
Treatment for fatty liver focuses on lifestyle changes such as diet and exercise.
Điều trị gan nhiễm mỡ tập trung vào thay đổi lối sống như chế độ ăn uống và tập thể dục.



























