Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fat chance
01
không có cơ hội nào, mơ đi
used to say that one doubts that something can ever happen or be true
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Fat chance he'll apologize after acting like that.
Được tăng lương trong công ty này? Không có cửa với nền kinh tế hiện tại.



























