fascination
Pronunciation
/ˌfæsəˈneɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fascination"trong tiếng Anh

Fascination
01

sự mê hoặc

the state of having great interest in something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The children looked at the animals in fascination.
Những đứa trẻ nhìn những con vật với sự mê hoặc.
02

sự mê hoặc

the capacity to attract intense interest
03

sự mê hoặc, sự say mê

a feeling of great liking for something wonderful and unusual
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng