farming
far
ˈfɑ:
faa
ming
mɪng
ming
framingfarting

Định nghĩa và ý nghĩa của "farming"trong tiếng Anh

Farming
01

nông nghiệp, canh tác

the activity of working on a farm and growing crops or producing animal products by raising them 
farming definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Farming involves many tasks, from planting seeds to harvesting crops. 

Nông nghiệp bao gồm nhiều công việc, từ gieo hạt đến thu hoạch mùa màng.

02

nông nghiệp, canh tác

the business of working on a farm and growing crops to sell 
Các ví dụ
Farming provides food for many people. 

Nông nghiệp cung cấp thực phẩm cho nhiều người.

farming
01

nông nghiệp, thuộc nông nghiệp

relating to farming or agriculture 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng