farm worker
farm
ˈfɑ:m
faam
wor
wɜ:
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "farm worker"trong tiếng Anh

Farm worker
01

công nhân nông trại, người lao động nông nghiệp

a person who is employed to perform agricultural tasks such as planting, harvesting, or tending to livestock 
farm worker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
farm workers
Các ví dụ
Farm workers often start their day before sunrise. 

Công nhân nông trại thường bắt đầu ngày làm việc trước khi mặt trời mọc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng