Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Farm team
01
đội trẻ, đội hạng dưới
a minor league team, especially in baseball, affiliated with a major league club where players develop before potentially joining the major league roster
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
farm teams
Các ví dụ
The pitcher spent two seasons with the farm team before making his debut in the majors.
Tay ném đã dành hai mùa giải với đội hạt giống trước khi ra mắt ở giải đấu lớn.



























