ablative case
ab
ˈæb
āb
la
tive
tɪv
tiv
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "ablative case"trong tiếng Anh

Ablative case
01

cách công cụ, cách tách biệt

a grammatical case indicating the form a noun, pronoun or adjective takes to show where something comes from, what or who something is done with or done for 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ablative cases
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng