Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Family man
01
người đàn ông của gia đình, người cha trong gia đình
a person who is very dedicated to and involved with their family
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
family men
giống đực số ít
family man
giống cái số ít
family woman
neutral form
family-oriented person
Các ví dụ
He’s known as a true family man, always spending weekends with his kids.
Anh ấy được biết đến như một người đàn ông của gia đình thực sự, luôn dành những ngày cuối tuần với con cái.
LanGeek



























