family man
fa
ˈfæ
mi
mi
ly
li
li
man
mæn
mān
British pronunciation
/fˈamɪli mˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "family man"trong tiếng Anh

Family man
01

người đàn ông của gia đình, người cha trong gia đình

a person who is very dedicated to and involved with their family
example
Các ví dụ
As a family man, he values spending quality time with his spouse and children.
Là một người đàn ông của gia đình, anh ấy coi trọng việc dành thời gian chất lượng với vợ và con cái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store