to familiarize
fa
mi
ˈmɪ
mi
lia
liə
liē
rize
ˌraɪz
raiz
familiarise

Định nghĩa và ý nghĩa của "familiarize"trong tiếng Anh

to familiarize
01

làm quen, giới thiệu

to make someone acquainted with something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
familiarize
ngôi thứ ba số ít
familiarizes
hiện tại phân từ
familiarizing
quá khứ đơn
familiarized
quá khứ phân từ
familiarized
Các ví dụ
The guide familiarized the tourists with the history of the ancient monument. 

Hướng dẫn viên đã làm quen du khách với lịch sử của di tích cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng