to familiarize
Pronunciation
/fəˈmɪɫjɝˌaɪz/
familiarise

Định nghĩa và ý nghĩa của "familiarize"trong tiếng Anh

to familiarize
01

làm quen, giới thiệu

to make someone acquainted with something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
familiarize
ngôi thứ ba số ít
familiarizes
hiện tại phân từ
familiarizing
quá khứ đơn
familiarized
quá khứ phân từ
familiarized
Các ví dụ
The teacher familiarized the students with the scientific method through hands-on experiments.
Giáo viên đã làm quen học sinh với phương pháp khoa học thông qua các thí nghiệm thực hành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng