Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fallacy
01
ngụy biện, ảo tưởng
a false idea or belief based on invalid arguments, often one that many people think is true
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fallacies
Các ví dụ
Rooted in a fallacy, the belief that wearing a lucky charm guarantees success disregards the role of skill, preparation, and opportunity in achieving desired outcomes.
Bắt nguồn từ một ngụy biện, niềm tin rằng đeo bùa may mắn đảm bảo thành công bỏ qua vai trò của kỹ năng, sự chuẩn bị và cơ hội trong việc đạt được kết quả mong muốn.
Cây Từ Vựng
fallacious
fallacy



























