to fall under
fall
ˈfɔ:l
fawl
un
ʌn
an
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "fall under"trong tiếng Anh

to fall under
01

được phân loại dưới, thuộc về

to be categorized or classified within a particular group, type, or jurisdiction 
Transitive: to fall under a group or category
to fall under definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
under
động từ gốc
fall
thì hiện tại
fall under
ngôi thứ ba số ít
falls under
hiện tại phân từ
falling under
quá khứ đơn
fell under
quá khứ phân từ
fallen under
Các ví dụ
The new product will fall under the electronics category in the company's inventory. 

Sản phẩm mới sẽ thuộc danh mục điện tử trong kho hàng của công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng