to fall under
Pronunciation
/fˈɔːl ˈʌndɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fall under"trong tiếng Anh

to fall under
[phrase form: fall]
01

được phân loại dưới, thuộc về

to be categorized or classified within a particular group, type, or jurisdiction
Transitive: to fall under a group or category
to fall under definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
under
động từ gốc
fall
thì hiện tại
fall under
ngôi thứ ba số ít
falls under
hiện tại phân từ
falling under
quá khứ đơn
fell under
quá khứ phân từ
fallen under
Các ví dụ
The antique vase will likely fall under the category of valuable collectibles at the auction.
Chiếc bình cổ có lẽ sẽ rơi vào danh mục đồ sưu tập có giá trị tại cuộc đấu giá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng