to fall over
fall
ˈfɔ:l
fawl
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "fall over"trong tiếng Anh

to fall over
01

ngã, mất thăng bằng và ngã

to lose one's balance and fall to the ground, typically by accident or as a result of tripping 
Intransitive
to fall over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
fall
thì hiện tại
fall over
ngôi thứ ba số ít
falls over
hiện tại phân từ
falling over
quá khứ đơn
fell over
quá khứ phân từ
fallen over
Các ví dụ
Trying to walk on the icy pavement, he slipped and began to fall over. 

Cố gắng đi bộ trên vỉa hè đóng băng, anh ta trượt chân và bắt đầu ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng