Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fairness
01
màu sáng, tóc vàng
the quality of having pale skin and light-colored hair
02
vẻ đẹp, sức hấp dẫn
beauty; the quality of being attractive
03
sự công bằng, tính không thiên vị
the quality of being just or reasonable in treating people and situations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She argued that the decision was made with complete fairness.
Cô ấy lập luận rằng quyết định được đưa ra với sự công bằng hoàn toàn.
04
sự công bằng, tính không thiên vị
ability to make judgments free from discrimination or dishonesty
Cây Từ Vựng
unfairness
fairness
fair



























