Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Face value
01
giá trị danh nghĩa, ý nghĩa hiển nhiên
the obvious meaning or worth of something, without looking deeper
Các ví dụ
It's important to not always accept news headlines at face value.
Quan trọng là không phải lúc nào cũng chấp nhận tiêu đề tin tức theo giá trị bề mặt.
02
mệnh giá, giá trị danh nghĩa
the price that is imprinted on a product
Các ví dụ
During the sale, customers can purchase items at a discount, sometimes significantly below their face value.
Trong đợt giảm giá, khách hàng có thể mua các mặt hàng với giá chiết khấu, đôi khi thấp hơn đáng kể so với mệnh giá của chúng.



























