face value
face
ˈfeɪs
feis
va
lue
lju:
lyoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "face value"trong tiếng Anh

Face value
01

giá trị danh nghĩa, ý nghĩa hiển nhiên

the obvious meaning or worth of something, without looking deeper 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He took the promise at face value without questioning it. 

Anh ấy đã nhận lời hứa theo giá trị bề ngoài mà không hề nghi ngờ.

02

mệnh giá, giá trị danh nghĩa

the price that is imprinted on a product 
Các ví dụ
The ticket's face value was $50, but due to high demand, scalpers were selling them for three times that amount. 

Mệnh giá của vé là 50 đô la, nhưng do nhu cầu cao, những người bán vé lại bán chúng với giá gấp ba lần số tiền đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng