Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eye candy
01
thứ đẹp mắt, một bữa tiệc cho mắt
someone or something that is visually attractive but may not have much substance or depth
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The magazine was filled with images of eye candy models in designer clothes.
Tạp chí đầy ắp hình ảnh của các người mẫu kẹo mắt trong trang phục nhà thiết kế.



























