eye candy
eye
ˈaɪ
ai
can
kæn
kān
dy
di
di

Định nghĩa và ý nghĩa của "eye candy"trong tiếng Anh

Eye candy
01

thứ đẹp mắt, một bữa tiệc cho mắt

someone or something that is visually attractive but may not have much substance or depth 
eye candy definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
eye candies
Các ví dụ
The movie was filled with special effects and eye candy, but the plot was weak. 

Bộ phim chứa đầy hiệu ứng đặc biệt và hình ảnh đẹp mắt, nhưng cốt truyện thì yếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng