Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exulting
01
hân hoan, vui mừng khôn xiết
showing or feeling great joy, often as a result of an achievement or victory
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exulting
so sánh hơn
more exulting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The exulting team celebrated their victory late into the night.
Đội hân hoan đã ăn mừng chiến thắng của họ đến tận đêm khuya.



























