Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extravagant
01
xa hoa, xa xỉ
costing a lot of money, more than the necessary or affordable amount
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most extravagant
so sánh hơn
more extravagant
có thể phân cấp
Các ví dụ
She threw an extravagant birthday party with live music and gourmet catering.
Cô ấy tổ chức một bữa tiệc sinh nhật xa xỉ với nhạc sống và dịch vụ ăn uống cao cấp.
02
khoa trương
making exaggerated or overly ambitious claims, promises, or statements that are often not grounded in reality
Các ví dụ
His extravagant claims about the future of technology seemed more like science fiction than reality.
Những tuyên bố khoa trương của anh ta về tương lai của công nghệ dường như giống khoa học viễn tưởng hơn là hiện thực.
Cây Từ Vựng
extravagantly
extravagant
extravag



























