exterminator
ex
ˈɪks
iks
ter
tɜ:
mi
mi
na
neɪ
nei
tor
terminator

Định nghĩa và ý nghĩa của "exterminator"trong tiếng Anh

Exterminator
01

người diệt trừ, nhân viên diệt côn trùng

a person whose profession is to kill certain types of animals or insects that are not wanted in a place 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exterminators
Các ví dụ
The exterminator came to the house to remove the rats that had gotten into the attic. 

Người diệt chuột đã đến nhà để loại bỏ những con chuột đã vào gác mái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng