extension cord
ex
ˈɪks
iks
ten
tɛn
ten
sion
ʃən
shēn
cord
kɔ:d
kawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "extension cord"trong tiếng Anh

Extension cord
01

dây nối dài, dây kéo dài

a flexible electric cable that allows you to connect an electrical device to a power outlet farther away than its own cord reaches 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
extension cords
Các ví dụ
I plugged the lamp into an extension cord to reach the far corner of the room. 

Tôi cắm đèn vào một dây nối dài để với tới góc xa của căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng