extensible
Pronunciation
/ɛkstˈɛnsəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extensible"trong tiếng Anh

extensible
01

có thể mở rộng, có thể kéo dài

having the ability to be stretched or expanded without significant damage or loss of integrity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most extensible
so sánh hơn
more extensible
có thể phân cấp
Các ví dụ
An extensible curtain rod adjusts in length to perfectly fit different window sizes in the house.
Một thanh treo rèm có thể mở rộng điều chỉnh độ dài để vừa vặn hoàn hảo với các kích thước cửa sổ khác nhau trong nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng