Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Extended family
01
gia đình mở rộng, đại gia đình
a large family group consisting of parents and children that might also include grandparents, aunts, or uncles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
extended families
Các ví dụ
Their extended family reunions are always a big event, with over fifty relatives attending.
Những cuộc đoàn tụ gia đình mở rộng của họ luôn là một sự kiện lớn, với hơn năm mươi người thân tham dự.



























