to expropriate
Pronunciation
/ɛksˈpɹoʊpɹiˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expropriate"trong tiếng Anh

to expropriate
01

trưng dụng, tịch thu

to take possession of someone's property, typically through legal means or governmental authority
Transitive: to expropriate a property
to expropriate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
expropriate
ngôi thứ ba số ít
expropriates
hiện tại phân từ
expropriating
quá khứ đơn
expropriated
quá khứ phân từ
expropriated
Các ví dụ
The city council voted to expropriate the abandoned buildings to revitalize the neighborhood.
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu trưng dụng các tòa nhà bị bỏ hoang để hồi sinh khu phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng