Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
biểu cảm, ánh mắt
Đôi mắt cô ấy mở to vì ngạc nhiên, một biểu cảm truyền tải sự sốc của cô ấy tốt hơn lời nói từng có thể.
biểu hiện
Một ngón tay cái giơ lên là một biểu hiện phổ biến của sự chấp thuận hoặc đồng ý.
biểu hiện
Thơ là một hình thức biểu đạt đẹp, cho phép truyền tải những cảm xúc và suy nghĩ sâu sắc.
biểu thức, thành ngữ
“Bite the bullet” là một cụm từ có nghĩa là chịu đựng một trải nghiệm đau đớn với lòng can đảm.
biểu hiện
biểu thức, công thức
Biểu thức đại số ( 2x + 3 ) biểu diễn một phương trình tuyến tính khi được đặt bằng không.
biểu hiện
biểu thức, cụm từ
biểu hiện gen, sự biểu hiện của gen
Biểu hiện gen được điều chỉnh bởi nhiều yếu tố, bao gồm tín hiệu môi trường và protein điều hòa.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng



























