expository
Pronunciation
/ɛkspˈɑːsɪtˌoːɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expository"trong tiếng Anh

expository
01

giải thích, trình bày

intended to explain and present information in a detailed manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The documentary used expository narration to clarify the events.
Phim tài liệu đã sử dụng lời kể giải thích để làm rõ các sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng