Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Explorer
01
nhà thám hiểm, người phiêu lưu
a person who visits unknown places to find out more about them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
explorers
Các ví dụ
Ancient explorers relied on stars and maps to navigate the seas.
Những nhà thám hiểm cổ đại dựa vào các ngôi sao và bản đồ để điều hướng trên biển.
Cây Từ Vựng
explorer
explore



























