Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
experimental variable
/ɛkspˌɛɹɪmˈɛntəl vˈɛɹɪəbəl/
Experimental variable
01
biến thực nghiệm, yếu tố thực nghiệm
a factor or condition that is deliberately changed in an experiment to observe its effect on the outcome
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
experimental variables
Các ví dụ
The speed of a moving object served as the experimental variable in the physics experiment, testing its correlation with kinetic energy.
Tốc độ của một vật thể chuyển động đóng vai trò là biến thực nghiệm trong thí nghiệm vật lý, kiểm tra mối tương quan của nó với động năng.



























