Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
experienced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most experienced
so sánh hơn
more experienced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The experienced doctor accurately diagnosed the patient's condition based on years of medical practice.
Bác sĩ có kinh nghiệm đã chẩn đoán chính xác tình trạng của bệnh nhân dựa trên nhiều năm hành nghề y.
Cây Từ Vựng
inexperienced
experienced
experience



























