experienced
ex
ˈɪks
iks
pe
pɪə
pie
rienced
riənst
riēnst

Định nghĩa và ý nghĩa của "experienced"trong tiếng Anh

experienced
01

có kinh nghiệm

possessing enough skill or knowledge in a certain field or job 
experienced definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most experienced
so sánh hơn
more experienced
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is an experienced teacher with over twenty years of classroom experience. 

Cô ấy là một giáo viên có kinh nghiệm với hơn hai mươi năm kinh nghiệm giảng dạy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng