expectorant
ex
ˈɪks
iks
pec
pɛk
pek
to
rant
rənt
rēnt
expectant

Định nghĩa và ý nghĩa của "expectorant"trong tiếng Anh

Expectorant
01

thuốc long đờm, thuốc giúp tống đờm

a medicine that helps clear mucus and phlegm, relieving coughs and congestion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
expectorants
Các ví dụ
When I had a cough, I used an expectorant to make it easier to breathe. 

Khi tôi bị ho, tôi đã dùng một loại thuốc long đờm để thở dễ dàng hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng