Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exotic dancer
01
vũ công ngoại lai, nghệ sĩ múa truyền thống
a performer who specializes in traditional or cultural dances from non-Western cultures
Các ví dụ
The exotic dancer showcased traditional belly dance moves from the Middle East.
Vũ công kỳ lạ đã trình diễn những động tác múa bụng truyền thống từ Trung Đông.
02
vũ công ngoại lai, người múa thoát y
a performer who specializes in sensual or erotic dance routines, often involving provocative movements and attire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exotic dancers
Các ví dụ
The exotic dancer captivated the audience with her sultry moves and magnetic stage presence.
Vũ công exotic đã quyến rũ khán giả với những động tác gợi cảm và sự hiện diện sân khấu đầy từ tính.



























