Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exotic dancer
01
vũ công ngoại lai, nghệ sĩ múa truyền thống
a performer who specializes in traditional or cultural dances from non-Western cultures
Các ví dụ
The cultural festival featured an exotic dancer presenting traditional flamenco dances from Spain.
Lễ hội văn hóa có sự góp mặt của một vũ công ngoại lai trình diễn các điệu nhảy flamenco truyền thống từ Tây Ban Nha.
02
vũ công ngoại lai, người múa thoát y
a performer who specializes in sensual or erotic dance routines, often involving provocative movements and attire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exotic dancers
Các ví dụ
As an exotic dancer, she honed her skills in pole dancing and other acrobatic techniques.
Là một vũ công thoát y, cô ấy đã trau dồi kỹ năng nhảy cột và các kỹ thuật nhào lộn khác.



























