examinee
ex
ɪg
ig
a
ˌzæ
mi
mi
nee
ˈni:
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "examinee"trong tiếng Anh

Examinee
01

thí sinh, người dự thi

a person who is taking an examination or test to evaluate their knowledge, skills, or abilities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
examinees
Các ví dụ
The examinee completed the standardized test within the allotted time frame. 

Thí sinh đã hoàn thành bài kiểm tra tiêu chuẩn trong khung thời gian quy định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng