Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to exacerbate
01
làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm
to make a problem, bad situation, or negative feeling worse or more severe
Transitive: to exacerbate a problem or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exacerbate
ngôi thứ ba số ít
exacerbates
hiện tại phân từ
exacerbating
quá khứ đơn
exacerbated
quá khứ phân từ
exacerbated
Các ví dụ
Ignoring the issue can exacerbate the problems in the long run.
Bỏ qua vấn đề có thể làm trầm trọng thêm các vấn đề về lâu dài.
Cây Từ Vựng
exacerbating
exacerbation
exacerbate



























