Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to exacerbate
01
làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm
to make a problem, bad situation, or negative feeling worse or more severe
Transitive: to exacerbate a problem or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exacerbate
ngôi thứ ba số ít
exacerbates
hiện tại phân từ
exacerbating
quá khứ đơn
exacerbated
quá khứ phân từ
exacerbated
Các ví dụ
Harsh weather conditions can exacerbate damage to infrastructure.
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể làm trầm trọng thêm thiệt hại cho cơ sở hạ tầng.
Cây Từ Vựng
exacerbating
exacerbation
exacerbate



























