evangelicalism
e
ˌi:
i
van
væn
vān
ge
ˈʤɛ
je
li
li
ca
li
li
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "evangelicalism"trong tiếng Anh

Evangelicalism
01

chủ nghĩa Phúc Âm, phong trào Phúc Âm

stresses the importance of personal conversion and faith as the means of salvation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

chủ nghĩa truyền giáo, chủ nghĩa chiêu dụ

a set of words or actions meant to make people accept one's strong views or opinions 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng