Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
european
01
châu Âu
related to Europe or its people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She bought a beautiful piece of European pottery as a souvenir.
Cô ấy đã mua một mảnh gốm châu Âu đẹp làm quà lưu niệm.
European
01
Người châu Âu, Người châu Âu
a person who is native to or lives in Europe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Europeans
Các ví dụ
Europeans have diverse languages and cultures across the continent.
Người châu Âu có ngôn ngữ và văn hóa đa dạng trên khắp lục địa.



























